透
tòu HSK4
Nghĩa
thấu, thấm qua; thấu suốt; hết sức
动/形
“雨水透过窗户进来了。”
Yǔ shuǐ tòu guò chuāng hù jìn lái le.Nước mưa thấm qua cửa sổ vào trong.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“雨水透过窗户进来了。”
Yǔ shuǐ tòu guò chuāng hù jìn lái le.Nước mưa thấm qua cửa sổ vào trong.
Đang tải...