途中
túzhōng HSK4
Nghĩa
trên đường đi, dọc đường
名
“我们在途中遇到了朋友。”
Wǒ men zài tú zhōng yù dào le péng yǒu.Chúng tôi gặp bạn bè trên đường đi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们在途中遇到了朋友。”
Wǒ men zài tú zhōng yù dào le péng yǒu.Chúng tôi gặp bạn bè trên đường đi.
Đang tải...