外汇
wàihuì HSK4
Nghĩa
ngoại hối, ngoại tệ
名
“他在银行兑换了外汇。”
Tā zài yín háng duì huàn le wài huì.Anh ấy đã đổi ngoại tệ ở ngân hàng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在银行兑换了外汇。”
Tā zài yín háng duì huàn le wài huì.Anh ấy đã đổi ngoại tệ ở ngân hàng.
Đang tải...