外套
wàitào HSK4
Nghĩa
áo khoác
名
“外套很适合这个季节。”
Wài tào hěn shì hé zhè ge jì jié.Áo khoác rất phù hợp với mùa này.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“外套很适合这个季节。”
Wài tào hěn shì hé zhè ge jì jié.Áo khoác rất phù hợp với mùa này.
Đang tải...