王
wáng HSK4
Nghĩa
vua, quốc vương; họ Vương
名
“古代有很多著名的王。”
Gǔ dài yǒu hěn duō zhù míng de wáng.Ngày xưa có nhiều vị vua nổi tiếng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“古代有很多著名的王。”
Gǔ dài yǒu hěn duō zhù míng de wáng.Ngày xưa có nhiều vị vua nổi tiếng.
Đang tải...