味儿
wèir HSK4
Nghĩa
mùi, vị
名
“这个菜的味儿很特别。”
Zhè ge cài de wèi er hěn tè bié.Món ăn này có vị rất đặc biệt.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个菜的味儿很特别。”
Zhè ge cài de wèi er hěn tè bié.Món ăn này có vị rất đặc biệt.
Đang tải...