稳
wěn HSK4
Nghĩa
vững, ổn định, chắc chắn
形
“他的手很稳,画得很好。”
Tā de shǒu hěn wěn, huà de hěn hǎo.Tay anh ấy rất vững, vẽ rất đẹp.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的手很稳,画得很好。”
Tā de shǒu hěn wěn, huà de hěn hǎo.Tay anh ấy rất vững, vẽ rất đẹp.
Đang tải...