无法
wúfǎ HSK4
Nghĩa
không thể, không có cách nào
动
“我无法完成这个任务。”
Wǒ wú fǎ wán chéng zhè ge rèn wù.Tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ này.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我无法完成这个任务。”
Wǒ wú fǎ wán chéng zhè ge rèn wù.Tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ này.
Đang tải...