喜爱
xǐ'ài HSK4
Nghĩa
yêu thích, ưa thích
动
“我很喜爱这本书。”
Wǒ hěn xǐ'ài zhè běn shū.Tôi rất yêu thích cuốn sách này.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我很喜爱这本书。”
Wǒ hěn xǐ'ài zhè běn shū.Tôi rất yêu thích cuốn sách này.
Đang tải...