鲜
xiān HSK4
Nghĩa
tươi, tươi ngon; vị ngọt đậm đà
形
“这里的鱼很鲜。”
Zhèlǐ de yú hěn xiān.Cá ở đây rất tươi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这里的鱼很鲜。”
Zhèlǐ de yú hěn xiān.Cá ở đây rất tươi.
Đang tải...