Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

小型

xiǎoxíng HSK4

Nghĩa

cỡ nhỏ, loại nhỏ, quy mô nhỏ 形

“这是一辆小型汽车,适合城市使用。”
Zhè shì yī liàng xiǎoxíng qìchē, shìhé chéngshì shǐyòng.
Đây là một chiếc ô tô cỡ nhỏ, phù hợp sử dụng trong thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...