学时
xuéshí HSK4
Nghĩa
tiết học, giờ học
名
“每周我们有二十个学时。”
Měi zhōu wǒmen yǒu èrshí gè xuéshí.Mỗi tuần chúng tôi có hai mươi giờ học.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“每周我们有二十个学时。”
Měi zhōu wǒmen yǒu èrshí gè xuéshí.Mỗi tuần chúng tôi có hai mươi giờ học.
Đang tải...