引
yǐn HSK4
Nghĩa
kéo, dẫn, dẫn dắt; gây ra
动
“这次事故引起了很多关注。”
Zhè cì shìgù yǐnqǐ le hěn duō guānzhù.Vụ tai nạn lần này đã gây ra nhiều sự chú ý.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这次事故引起了很多关注。”
Zhè cì shìgù yǐnqǐ le hěn duō guānzhù.Vụ tai nạn lần này đã gây ra nhiều sự chú ý.
Đang tải...