赢得
yíngdé HSK4
Nghĩa
giành được, đoạt được
动
“他赢得了比赛的冠军。”
Tā yíng dé le bǐ sài de guàn jūn.Anh ấy đã giành được chức vô địch cuộc thi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他赢得了比赛的冠军。”
Tā yíng dé le bǐ sài de guàn jūn.Anh ấy đã giành được chức vô địch cuộc thi.
Đang tải...