有劲儿
yǒujìnr HSK4
Nghĩa
có sức, khỏe; thú vị, hấp dẫn
“他跑步很有劲儿。”
Tā pǎo bù hěn yǒu jìnr.Anh ấy chạy rất có sức.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他跑步很有劲儿。”
Tā pǎo bù hěn yǒu jìnr.Anh ấy chạy rất có sức.
Đang tải...