Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

语音

yǔyīn HSK4

Nghĩa

ngữ âm, giọng nói; tin nhắn thoại 名

“请发送语音消息,不要打字。”
Qǐng fāsòng yǔyīn xiāoxi, bùyào dǎzì.
Vui lòng gửi tin nhắn thoại, đừng nhập chữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...