战胜
zhànshèng HSK4
Nghĩa
chiến thắng, đánh bại; vượt qua
动
“他战胜了困难。”
Tā zhànshèng le kùnnán.Anh ấy đã chiến thắng khó khăn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他战胜了困难。”
Tā zhànshèng le kùnnán.Anh ấy đã chiến thắng khó khăn.
Đang tải...