招呼
zhāohu HSK4
Nghĩa
chào hỏi, gọi; trông nom, chăm sóc
动
“别忘了招呼客人。”
Bié wàngle zhāohu kèrén.Đừng quên chào hỏi khách.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“别忘了招呼客人。”
Bié wàngle zhāohu kèrén.Đừng quên chào hỏi khách.
Đang tải...