种植
zhòngzhí HSK4
Nghĩa
trồng trọt, gieo trồng
动
“农民在春天种植水稻。”
Nóngmín zài chūntiān zhòngzhí shuǐdào.Nông dân gieo trồng lúa vào mùa xuân.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“农民在春天种植水稻。”
Nóngmín zài chūntiān zhòngzhí shuǐdào.Nông dân gieo trồng lúa vào mùa xuân.
Đang tải...