装置
zhuāngzhì HSK4
Nghĩa
lắp đặt; thiết bị, bộ phận
动/名
“工厂安装了新的装置。”
Gōng chǎng ānzhuāng le xīn de zhuāngzhì.Nhà máy đã lắp đặt thiết bị mới.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“工厂安装了新的装置。”
Gōng chǎng ānzhuāng le xīn de zhuāngzhì.Nhà máy đã lắp đặt thiết bị mới.
Đang tải...