自
zì HSK4
Nghĩa
từ (nơi, lúc); tự, bản thân
介
“他自小喜欢画画。”
Tā zì xiǎo xǐ huān huà huà.Anh ấy từ nhỏ đã thích vẽ tranh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他自小喜欢画画。”
Tā zì xiǎo xǐ huān huà huà.Anh ấy từ nhỏ đã thích vẽ tranh.
Đang tải...