小偷
xiǎotōu HSK3
Nghĩa
kẻ trộm
名
“小偷被警察抓住了。”
Xiǎotōu bèi jǐngchá zhuāzhù le.Tên trộm bị cảnh sát bắt rồi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“小偷被警察抓住了。”
Xiǎotōu bèi jǐngchá zhuāzhù le.Tên trộm bị cảnh sát bắt rồi.
Đang tải...