深刻
shēnkè HSK3
Nghĩa
sâu sắc
形
“这本书给我留下深刻印象。”
Zhè běn shū gěi wǒ liúxià shēnkè yìnxiàng.Cuốn sách này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这本书给我留下深刻印象。”
Zhè běn shū gěi wǒ liúxià shēnkè yìnxiàng.Cuốn sách này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
Đang tải...