羡慕
xiànmù HSK4
Nghĩa
ngưỡng mộ, ghen tị
动
“我真羡慕你的才能。”
Wǒ zhēn xiànmù nǐ de cáinéng.Tôi thật ngưỡng mộ tài năng của bạn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我真羡慕你的才能。”
Wǒ zhēn xiànmù nǐ de cáinéng.Tôi thật ngưỡng mộ tài năng của bạn.
Đang tải...