感激
gǎnjī HSK5
Nghĩa
biết ơn, cảm kích
动
“我非常感激你的帮助。”
Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù.Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của anh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我非常感激你的帮助。”
Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù.Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của anh.
Đang tải...