Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

品德

pǐndé HSK5

Nghĩa

phẩm chất đạo đức 名

“学业再好,品德不好也是失败。”
Xuéyè zài hǎo, pǐndé bù hǎo yě shì shībài.
Học vấn có giỏi mấy, phẩm chất không tốt cũng là thất bại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...