Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

言行

yánxíng HSK5

Nghĩa

lời nói và hành vi 名

“老师的言行对学生影响深远。”
Lǎoshī de yánxíng duì xuésheng yǐngxiǎng shēnyuǎn.
Lời nói và hành vi của thầy ảnh hưởng sâu sắc đến học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...