Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

应试

yìngshì HSK5

Nghĩa

ứng thí, thi cử (đối phó thi) 动

“应试教育的弊端越来越明显。”
Yìngshì jiàoyù de bìduān yuèláiyuè míngxiǎn.
Hạn chế của giáo dục ứng thí ngày càng rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...