Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

熏陶

xūntáo HSK5

Nghĩa

hun đúc, tôi luyện (ảnh hưởng từ từ) 动

“在家庭的熏陶下,他养成了爱读书的习惯。”
Zài jiātíng de xūntáo xià, tā yǎngchéng le ài dúshū de xíguàn.
Dưới sự hun đúc của gia đình, anh ấy đã hình thành thói quen ham đọc sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...