熏陶
xūntáo HSK5
Nghĩa
hun đúc, tôi luyện (ảnh hưởng từ từ)
动
“在家庭的熏陶下,他养成了爱读书的习惯。”
Zài jiātíng de xūntáo xià, tā yǎngchéng le ài dúshū de xíguàn.Dưới sự hun đúc của gia đình, anh ấy đã hình thành thói quen ham đọc sách.