Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灌输

guànshū HSK5

Nghĩa

nhồi nhét (kiến thức, tư tưởng) 动

“教育不是灌输,而是点燃。”
Jiàoyù bú shì guànshū, érshì diǎnrán.
Giáo dục không phải là nhồi nhét, mà là thắp lửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...