Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

启发

qǐfā HSK5

Nghĩa

khai sáng, gợi mở, truyền cảm hứng 动/名

“老师的话给了我很大的启发。”
Lǎoshī de huà gěi le wǒ hěn dà de qǐfā.
Lời thầy đã gợi mở cho tôi rất nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...