Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

潜移默化

qiányí mòhuà HSK5

Nghĩa

mưa dầm thấm lâu, ảnh hưởng âm thầm 成

“老师对我的影响是潜移默化的。”
Lǎoshī duì wǒ de yǐngxiǎng shì qiányí mòhuà de.
Ảnh hưởng của thầy đối với tôi là mưa dầm thấm lâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...