Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

传授

chuánshòu HSK5

Nghĩa

truyền thụ, truyền dạy 动

“老师把毕生的经验传授给了学生。”
Lǎoshī bǎ bìshēng de jīngyàn chuánshòu gěi le xuésheng.
Thầy giáo đã truyền dạy kinh nghiệm cả đời cho học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...