昂贵
ángguì HSK5
Nghĩa
đắt đỏ, đắt giá
形
“虽然设备昂贵,但是非常值得。”
Suīrán shèbèi ángguì, dànshì fēicháng zhídé.Tuy thiết bị đắt nhưng rất đáng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“虽然设备昂贵,但是非常值得。”
Suīrán shèbèi ángguì, dànshì fēicháng zhídé.Tuy thiết bị đắt nhưng rất đáng.
Đang tải...