察觉
chájué HSK5
Nghĩa
nhận ra, phát hiện ra
动
“我突然察觉,母亲老了。”
Wǒ tūrán chájué, mǔqīn lǎo le.Tôi bỗng nhận ra, mẹ đã già.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我突然察觉,母亲老了。”
Wǒ tūrán chájué, mǔqīn lǎo le.Tôi bỗng nhận ra, mẹ đã già.
Đang tải...