Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

沉淀

chéndiàn HSK5

Nghĩa

lắng đọng, kết tủa (cảm xúc/ký ức) 动

“时间会让一切沉淀下来。”
Shíjiān huì ràng yíqiè chéndiàn xià lái.
Thời gian sẽ khiến mọi thứ lắng đọng lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...