僵住
jiāngzhù HSK5
Nghĩa
đông cứng, sững người
动
“看到陌生人,我僵住了。”
Kàndào mòshēng rén, wǒ jiāngzhù le.Nhìn thấy người lạ, tôi sững người.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“看到陌生人,我僵住了。”
Kàndào mòshēng rén, wǒ jiāngzhù le.Nhìn thấy người lạ, tôi sững người.
Đang tải...