失忆
shīyì HSK5
Nghĩa
mất trí nhớ
动
“她最近开始失忆了。”
Tā zuìjìn kāishǐ shīyì le.Gần đây bà ấy bắt đầu mất trí nhớ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她最近开始失忆了。”
Tā zuìjìn kāishǐ shīyì le.Gần đây bà ấy bắt đầu mất trí nhớ.
Đang tải...