痴呆
chīdāi HSK5
Nghĩa
sa sút trí tuệ, đần độn
形/名
“医生说妈妈得了老年痴呆。”
Yīshēng shuō māma dé le lǎonián chīdāi.Bác sĩ nói mẹ bị sa sút trí tuệ tuổi già.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“医生说妈妈得了老年痴呆。”
Yīshēng shuō māma dé le lǎonián chīdāi.Bác sĩ nói mẹ bị sa sút trí tuệ tuổi già.
Đang tải...