流泪
liúlèi HSK5
Nghĩa
rơi nước mắt, khóc
动
“哥哥一个人在医院外流泪。”
Gēge yí ge rén zài yīyuàn wài liúlèi.Anh trai một mình đứng ngoài bệnh viện rơi nước mắt.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“哥哥一个人在医院外流泪。”
Gēge yí ge rén zài yīyuàn wài liúlèi.Anh trai một mình đứng ngoài bệnh viện rơi nước mắt.
Đang tải...