Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

牵挂

qiānguà HSK5

Nghĩa

lo lắng, vương vấn (đối với người thân) 动

“哪怕她忘了我,我心里一直牵挂她。”
Nǎpà tā wàng le wǒ, wǒ xīnlǐ yìzhí qiānguà tā.
Dù mẹ đã quên tôi, trong lòng tôi vẫn luôn lo lắng cho mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...