牵挂
qiānguà HSK5
Nghĩa
lo lắng, vương vấn (đối với người thân)
动
“哪怕她忘了我,我心里一直牵挂她。”
Nǎpà tā wàng le wǒ, wǒ xīnlǐ yìzhí qiānguà tā.Dù mẹ đã quên tôi, trong lòng tôi vẫn luôn lo lắng cho mẹ.