Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阿尔茨海默

Ā'ěrcíhǎimò HSK5

Nghĩa

Alzheimer (phiên âm) 名

“阿尔茨海默病是一种脑部疾病。”
Ā'ěrcíhǎimò bìng shì yì zhǒng nǎobù jíbìng.
Bệnh Alzheimer là một loại bệnh về não.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...