记忆
jìyì HSK5
Nghĩa
trí nhớ, ký ức
名/动
“妈妈的记忆越来越差了。”
Māma de jìyì yuèláiyuè chà le.Trí nhớ của mẹ ngày càng kém.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈的记忆越来越差了。”
Māma de jìyì yuèláiyuè chà le.Trí nhớ của mẹ ngày càng kém.
Đang tải...