Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

调换

diàohuàn HSK5

Nghĩa

đổi chỗ, hoán đổi 动

“母女的角色调换了——女儿变成了妈妈。”
Mǔ-nǚ de juésè diàohuàn le — nǚ'ér biànchéng le māma.
Vai trò mẹ–con đã đổi chỗ — con gái trở thành mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...