不舍
bùshě HSK5
Nghĩa
không nỡ, lưu luyến
形/动
“我对妈妈的过去充满不舍。”
Wǒ duì māma de guòqù chōngmǎn bùshě.Tôi đầy lưu luyến với quá khứ của mẹ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我对妈妈的过去充满不舍。”
Wǒ duì māma de guòqù chōngmǎn bùshě.Tôi đầy lưu luyến với quá khứ của mẹ.
Đang tải...