Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

赋能

fùnéng HSK6

Nghĩa

trao quyền năng, empower (qua công nghệ) 动

“科技赋能传统行业,推动转型升级。”
Kējì fùnéng chuántǒng hángyè, tuīdòng zhuǎnxíng shēngjí.
Công nghệ trao quyền cho các ngành truyền thống, thúc đẩy chuyển đổi nâng cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...