渗透
shèntòu HSK6
Nghĩa
thâm nhập, ngấm vào, penetrate
动
“科技已渗透到生活的每个角落。”
Kējì yǐ shèntòu dào shēnghuó de měi ge jiǎoluò.Công nghệ đã thâm nhập vào mọi góc khuất của cuộc sống.