Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

渗透

shèntòu HSK6

Nghĩa

thâm nhập, ngấm vào, penetrate 动

“科技已渗透到生活的每个角落。”
Kējì yǐ shèntòu dào shēnghuó de měi ge jiǎoluò.
Công nghệ đã thâm nhập vào mọi góc khuất của cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...