凭借
píngjiè HSK6
Nghĩa
nhờ vào, dựa vào (thực lực, năng lực)
动/介
“凭借强大的技术实力,该公司跻身行业前列。”
Píngjiè qiángdà de jìshù shílì, gāi gōngsī jīshēn hángyè qiánliè.Nhờ vào thực lực công nghệ mạnh mẽ, công ty đó đứng vào hàng đầu ngành.