Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

凭借

píngjiè HSK6

Nghĩa

nhờ vào, dựa vào (thực lực, năng lực) 动/介

“凭借强大的技术实力,该公司跻身行业前列。”
Píngjiè qiángdà de jìshù shílì, gāi gōngsī jīshēn hángyè qiánliè.
Nhờ vào thực lực công nghệ mạnh mẽ, công ty đó đứng vào hàng đầu ngành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...