Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

激发

jīfā HSK6

Nghĩa

khơi dậy, kích thích (hứng thú, tiềm năng) 动

“好的老师能激发学生主动学习的兴趣。”
Hǎo de lǎoshī néng jīfā xuésheng zhǔdòng xuéxí de xìngqù.
Giáo viên giỏi có thể khơi dậy hứng thú học chủ động của học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...