Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

学习兴趣

xuéxí xìngqù HSK6

Nghĩa

hứng thú học tập 名

“激发学习兴趣是教育成功的前提。”
Jīfā xuéxí xìngqù shì jiàoyù chénggōng de qiántí.
Khơi dậy hứng thú học tập là tiền đề cho giáo dục thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...